TanroDictionary Sổ từ

brunei

/bruːˈnaɪ/

Anh
0

brunei là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Brunei (một quốc gia Đông Nam Á).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Brunei (một quốc gia Đông Nam Á).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brunei was important at work.