TanroDictionary Sổ từ

brunt

/brʌnt/

Anh
0

brunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Small shops bore the brunt of the crisis.

  2. to bear the brunt of an attack

    chịu đựng mũi giùi của cuộc sống