Nghĩa tiếng Việt
- Gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Small shops bore the brunt of the crisis.
-
to bear the brunt of an attack
chịu đựng mũi giùi của cuộc sống
/brʌnt/
brunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính.
Small shops bore the brunt of the crisis.
to bear the brunt of an attack
chịu đựng mũi giùi của cuộc sống