bu
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi). Wiktionary
- danh từ Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thường dùng để nhốt gà vịt. Wiktionary
- danh từ Túi áo. Wiktionary
Ví dụ
- Một bu gà.
/ˈbuː/
bu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc...) (bushel).
The old form bu appears in texts.