Nghĩa tiếng Việt
- Ngực phụ nữ.danh từEN-VI Dict
- Cách gọi thân mật một cậu bé hay người đàn ông; cậu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby held her bub while sleeping.
-
Hey, bub, can you help me?
/ˈbəb/
bub là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngực phụ nữ; Cách gọi thân mật một cậu bé hay người đàn ông; cậu.
The baby held her bub while sleeping.
Hey, bub, can you help me?