Nghĩa tiếng Việt
- Phía sau, đằng sau.danh từEN-VI Dict
- Mông đít.danh từEN-VI Dict
- Nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếngdanh từEN-VI Dict
- kẻ ăn bám.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám.động từEN-VI Dict
- Bòn rút, xin xỏ được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat hid behind my bum.
-
He fell on his bum.
-
The bum came to collect the papers.
-
That bum slept all afternoon.
-
The bum asked for free food again.