TanroDictionary

bum

/bʌm/

Anh
0

bum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phía sau, đằng sau; Mông đít; Nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phía sau, đằng sau.danh từEN-VI Dict
  2. Mông đít.danh từEN-VI Dict
  3. Nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff).danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếngdanh từEN-VI Dict
  5. kẻ ăn bám.danh từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét.tính từEN-VI Dict
  7. , (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám.động từEN-VI Dict
  8. Bòn rút, xin xỏ được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat hid behind my bum.

  2. He fell on his bum.

  3. The bum came to collect the papers.

  4. That bum slept all afternoon.

  5. The bum asked for free food again.