Nghĩa tiếng Việt
- Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực.danh từEN-VI Dict
- Người diện sang, công tử bột.danh từEN-VI Dict
- , ghuộm đỏ (đàn ông).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đồng đô la.danh từEN-VI Dict
- Nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump).động từEN-VI Dict
- To buck up vội, gấp.động từEN-VI Dict
- Vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên.động từEN-VI Dict
- To buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên.động từEN-VI Dict
- Cái lờ (bắt lươn).danh từEN-VI Dict
- Chuyện ba hoa khoác lác.danh từEN-VI Dict
- Nói ba hoa khoác lác.động từEN-VI Dict
- Cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ).danh từEN-VI Dict
- Vật nhắc đến lượt chia bài.danh từEN-VI Dict
- , (tiếng địa phương) nước giặt quần áodanh từEN-VI Dict
- nước nấu quần áo.danh từEN-VI Dict
- Giặt; nấu (quần áo).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The buck ran into the forest.
-
He acted like a rich buck at the party.
-
The buck blushed after the joke.
-
I saved five bucks for lunch.
-
The horse began to buck wildly.