TanroDictionary

buck

/bʌk/

Anh
0

buck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực; Người diện sang, công tử bột; , ghuộm đỏ (đàn ông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực.danh từEN-VI Dict
  2. Người diện sang, công tử bột.danh từEN-VI Dict
  3. , ghuộm đỏ (đàn ông).danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) đồng đô la.danh từEN-VI Dict
  5. Nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump).động từEN-VI Dict
  6. To buck up vội, gấp.động từEN-VI Dict
  7. Vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên.động từEN-VI Dict
  8. To buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên.động từEN-VI Dict
  9. Cái lờ (bắt lươn).danh từEN-VI Dict
  10. Chuyện ba hoa khoác lác.danh từEN-VI Dict
  11. Nói ba hoa khoác lác.động từEN-VI Dict
  12. Cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ).danh từEN-VI Dict
  13. Vật nhắc đến lượt chia bài.danh từEN-VI Dict
  14. , (tiếng địa phương) nước giặt quần áodanh từEN-VI Dict
  15. nước nấu quần áo.danh từEN-VI Dict
  16. Giặt; nấu (quần áo).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The buck ran into the forest.

  2. He acted like a rich buck at the party.

  3. The buck blushed after the joke.

  4. I saved five bucks for lunch.

  5. The horse began to buck wildly.