TanroDictionary Sổ từ

buông

Việt
0

buông là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ trên bỏ xuống; Để rời tay, không giữ nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ trên bỏ xuống.động từWiktionary
  2. Để rời tay, không giữ nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Buông màn.

  2. Áo buông chùng, quần đóng gót.

  3. Buông đũa đứng dậy.

  4. Mềm nắn, rắn buông.

  5. Buông cầm, xốc áo, vội ra.