Nghĩa tiếng Việt
- Từ trên bỏ xuống.động từWiktionary
- Để rời tay, không giữ nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Buông màn.
-
Áo buông chùng, quần đóng gót.
-
Buông đũa đứng dậy.
-
Mềm nắn, rắn buông.
-
Buông cầm, xốc áo, vội ra.