Nghĩa tiếng Việt
- Có cảm giác tê tái, như thấm sâu vào tận xương, do đau hoặc rét gây nên.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đau buốt như kim châm.
-
Lạnh buốt xương.
buốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có cảm giác tê tái, như thấm sâu vào tận xương, do đau hoặc rét gây nên.
Đau buốt như kim châm.
Lạnh buốt xương.