Nghĩa tiếng Việt
- Buồn và bứt rứt, khó chịu trong lòng.tính từ い
Ví dụ
-
Lắm chuyện buồn bực.
-
Buồn bực về chuyện con cái.
-
Không nói ra càng buồn bực.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép