TanroDictionary Sổ từ

buồn bực

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn và bứt rứt, khó chịu trong lòng.tính từ い

Ví dụ

  1. Lắm chuyện buồn bực.

  2. Buồn bực về chuyện con cái.

  3. Không nói ra càng buồn bực.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép