TanroDictionary Sổ từ

buồng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.danh từ
  2. Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể người và động vật.danh từ
  3. Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng.danh từ
  4. Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Buồng chuối.

  2. Cây cau có hai buồng.

  3. Buồng phổi.

  4. Buồng gan.

  5. Buồng trứng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép