Nghĩa tiếng Việt
- Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.danh từ
- Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể người và động vật.danh từ
- Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng.danh từ
- Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó.danh từ
Tiếng Nhật
- ブースgian hàng, buồng
Ví dụ
-
Buồng chuối.
-
Cây cau có hai buồng.
-
Buồng phổi.
-
Buồng gan.
-
Buồng trứng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép