TanroDictionary Sổ từ

buổi

Việt
0

buổi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối; Thời gian làm việc trong ngày; Lúc, thời kì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối.danh từWiktionary
  2. Thời gian làm việc trong ngày.danh từWiktionary
  3. Lúc, thời kì.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế Lữ)

  2. Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày. (tục ngữ)

  3. Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Trần Tế Xương),.

  4. Vàng bạc có giá, tôm cá theo buổi chợ. (tục ngữ)

  5. Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (Tô Hoài)