Nghĩa tiếng Việt
- Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối.danh từWiktionary
- Thời gian làm việc trong ngày.danh từWiktionary
- Lúc, thời kì.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế Lữ)
-
Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày. (tục ngữ)
-
Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Trần Tế Xương),.
-
Vàng bạc có giá, tôm cá theo buổi chợ. (tục ngữ)
-
Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (Tô Hoài)