TanroDictionary Sổ từ

buộc

Việt
0

buộc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Bó nhỏ, túm. Một sợi; Làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây; Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Bó nhỏ, túm. Một sợi.danh từWiktionary
  2. Làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây.động từWiktionary
  3. Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác.động từWiktionary
  4. . Bắt phải nhận, phải chịu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một buộc bánh chưng.

  2. Dây buộc tóc.

  3. Buộc vết thương.

  4. Trâu buộc ghét trâu ăn (tục ngữ).

  5. Mình với ta không dây mà buộc... (ca dao).