Nghĩa tiếng Việt
- . Bó nhỏ, túm. Một sợi.danh từWiktionary
- Làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây.động từWiktionary
- Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác.động từWiktionary
- . Bắt phải nhận, phải chịu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một buộc bánh chưng.
-
Dây buộc tóc.
-
Buộc vết thương.
-
Trâu buộc ghét trâu ăn (tục ngữ).
-
Mình với ta không dây mà buộc... (ca dao).