Nghĩa tiếng Việt
- Có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm; sủi bọt, sủi tăm.tính từEN-VI Dict
- Rượu sâm banh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt bubbly after cleaning.
-
The bubbly appeared in the report.
/ˈbəbəli/
bubbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm; sủi bọt, sủi tăm; Rượu sâm banh.
The room felt bubbly after cleaning.
The bubbly appeared in the report.