Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của buckleđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old belt buckled under the heavy load.
/bˈʌkəld/
buckled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của buckle.
The old belt buckled under the heavy load.