Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của buckle.động từEN-VI Dict
- Cá bẹ hun khói cho đến khi chín.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was buckling the strap on his bag.
-
The buckling tasted good with tea.