TanroDictionary Sổ từ

buckling

/ˈbəklin/

Anh
0

buckling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của buckle; Cá bẹ hun khói cho đến khi chín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của buckle.động từEN-VI Dict
  2. Cá bẹ hun khói cho đến khi chín.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was buckling the strap on his bag.

  2. The buckling tasted good with tea.