Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) người huênh hoang khoác lác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That bucko talks big, but he does little.
/ˈbəˌkoʊ/
bucko là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) người huênh hoang khoác lác.
That bucko talks big, but he does little.