TanroDictionary

bucko

/ˈbəˌkoʊ/

Anh
0

bucko là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) người huênh hoang khoác lác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) người huênh hoang khoác lác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That bucko talks big, but he does little.