TanroDictionary Sổ từ

buckram

/ˈbʌkrəm/

Anh
0

buckram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải thô hồ cứng (để bọc sách... ); Sự cứng đờ, sự cứng nhắc (thái độ); Vẻ mạnh bề ngoài; vẻ cứng cỏi bề ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải thô hồ cứng (để bọc sách... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự cứng đờ, sự cứng nhắc (thái độ).danh từEN-VI Dict
  3. Vẻ mạnh bề ngoài; vẻ cứng cỏi bề ngoài.danh từEN-VI Dict
  4. Hồ cứng (vải... ).tính từEN-VI Dict
  5. Cứng nhắc.tính từEN-VI Dict
  6. Làm ra bộ cứng cỏi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book was covered in buckram.

  2. His buckram annoyed everyone at lunch.

  3. Her buckram hid her fear.

  4. The box had a buckram cover.

  5. He sounded buckram and cold.