TanroDictionary Sổ từ

buckwheat

/ˈbʌkwiːt/

Anh
0

buckwheat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiều mạch; Bột kiều mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiều mạch.danh từEN-VI Dict
  2. Bột kiều mạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We made pancakes with buckwheat.

  2. The cake used buckwheat for flavor.