TanroDictionary

buff

/bʌf/

Anh
0

buff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da trâu, da bò; Màu vàng sẫm, màu da bò; Bằng da trâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da trâu, da bò.danh từEN-VI Dict
  2. Màu vàng sẫm, màu da bò.danh từEN-VI Dict
  3. Bằng da trâu.tính từEN-VI Dict
  4. Đánh bóng (đồ kim loại) bằng da trâu.động từEN-VI Dict
  5. Gia công (da thú) cho mượt như da trâu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chair was covered in buff.

  2. She chose a soft buff for the walls.

  3. He wore a buff coat.

  4. The shirt was a light buff color.

  5. He buffed the metal until it shone.