TanroDictionary

bugger

/ˈbʌɡə(r)/

Anh
0

bugger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sodomite; , (đùa cợt) đồ chó chết; Săn đuổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sodomite.danh từEN-VI Dict
  2. , (đùa cợt) đồ chó chết.danh từEN-VI Dict
  3. Săn đuổi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used bugger in a rude joke.

  2. That bugger lost my keys again.

  3. To bugger a fox means to chase it.

  4. to bugger a fox about

    săn duổi một con cáo