TanroDictionary Sổ từ

buggy

/ˈbəɡi/

Anh
0

buggy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe độc mã, xe một ngựa; Có rệp, nhiều rệp; Có lỗi, có nhiều lỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe độc mã, xe một ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. Có rệp, nhiều rệp.tính từEN-VI Dict
  3. Có lỗi, có nhiều lỗi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He drove the buggy down the dirt road.

  2. The old cabin felt buggy and dark.

  3. The ape feels buggy after the update.