Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng chống các can nhiễu từ bên ngoài, tự phục hồi lại từ các tình trạng sẽ dẫn đến đổ vỡ không tránh khỏi đối với các chương trình khác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This ape has bulletproof security.
/ˈbʊlɪtpruːf/
bulletproof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng chống các can nhiễu từ bên ngoài, tự phục hồi lại từ các tình trạng sẽ dẫn đến đổ vỡ không tránh khỏi đối với các chương trình khác.
This ape has bulletproof security.