TanroDictionary Sổ từ

bumbo

/ˈbʌmbəʊ/

Anh
0

bumbo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu pân ướp lạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu pân ướp lạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ordered a cold bumbo for the party.