Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng chó kêu.danh từEN-VI Dict
- Kêu (vạc); kêu như vạc.động từEN-VI Dict
- Sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh.danh từEN-VI Dict
- Chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh).danh từEN-VI Dict
- Cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu.danh từEN-VI Dict
- Sự đụng vào đuôi chiếc ca nô chạy trước (trong cuộc đua rượt bắt).danh từEN-VI Dict
- Lỗ hổng không khí.danh từEN-VI Dict
- Sự nảy bật (của máy bay).danh từEN-VI Dict
- Đâm vào, đâm sầm vào.động từEN-VI Dict
- Xóc nảy lên, nảy xuống.động từEN-VI Dict
- Va, đụng.động từEN-VI Dict
- Ẩy, vứt xuống.động từEN-VI Dict
- Vọt lên, bật mạnh lên (quả bóng).động từEN-VI Dict
- Làm bật lên, dựng lên, tung lên, thúc lên, đẩy lên, đôn lên.động từEN-VI Dict
- Đánh đòn lưng tôm (nắm tay chân rồi quật đít vào tường, xuống sàn).động từEN-VI Dict
- Đụng phải đuôi (ca nô chạy trước trong cuộc đua rượt bắt).động từEN-VI Dict
- , (quân sự), (từ lóng) bắn phá.động từEN-VI Dict
- Cho ra rìa, tống cổ ra.động từEN-VI Dict
- Va đánh rầm một cái.DEN-VI Dict
- Đột nhiên.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog made a loud bump outside.
-
The bird began to bump at dawn.
-
There was a bump in the road.
-
He had a bump on his forehead.
-
She has a natural bump for learning languages.