TanroDictionary

bump

/bʌmp/

Anh
0

bump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng chó kêu; Kêu (vạc); kêu như vạc; Sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng chó kêu.danh từEN-VI Dict
  2. Kêu (vạc); kêu như vạc.động từEN-VI Dict
  3. Sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh.danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh).danh từEN-VI Dict
  5. Cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu.danh từEN-VI Dict
  6. Sự đụng vào đuôi chiếc ca nô chạy trước (trong cuộc đua rượt bắt).danh từEN-VI Dict
  7. Lỗ hổng không khí.danh từEN-VI Dict
  8. Sự nảy bật (của máy bay).danh từEN-VI Dict
  9. Đâm vào, đâm sầm vào.động từEN-VI Dict
  10. Xóc nảy lên, nảy xuống.động từEN-VI Dict
  11. Va, đụng.động từEN-VI Dict
  12. Ẩy, vứt xuống.động từEN-VI Dict
  13. Vọt lên, bật mạnh lên (quả bóng).động từEN-VI Dict
  14. Làm bật lên, dựng lên, tung lên, thúc lên, đẩy lên, đôn lên.động từEN-VI Dict
  15. Đánh đòn lưng tôm (nắm tay chân rồi quật đít vào tường, xuống sàn).động từEN-VI Dict
  16. Đụng phải đuôi (ca nô chạy trước trong cuộc đua rượt bắt).động từEN-VI Dict
  17. , (quân sự), (từ lóng) bắn phá.động từEN-VI Dict
  18. Cho ra rìa, tống cổ ra.động từEN-VI Dict
  19. Va đánh rầm một cái.DEN-VI Dict
  20. Đột nhiên.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog made a loud bump outside.

  2. The bird began to bump at dawn.

  3. There was a bump in the road.

  4. He had a bump on his forehead.

  5. She has a natural bump for learning languages.