TanroDictionary Sổ từ

bumpily

/ˈbəmpili/

Anh
0

bumpily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mấp mô, gập ghềnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mấp mô, gập ghềnh.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered bumpily and smiled.