TanroDictionary Sổ từ

buncombe

/ˈbʌŋkəm/

Anh
0

buncombe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên; lời nói dóc; chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên; lời nói dóc; chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Ignore that buncombe and check the facts.