Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bundle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were bundling clothes for the trip.
/bˈʌndlɪŋ/
bundling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bundle.
They were bundling clothes for the trip.