Nghĩa tiếng Việt
- Vật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thường dùng để ví người chịu đỡ đòn thay cho người khác (hàm ý chê).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đứng ra làm bung xung.
bung xung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thường dùng để ví người chịu đỡ đòn thay cho người khác (hàm ý chê).
Đứng ra làm bung xung.