TanroDictionary Sổ từ

bung xung

Việt
0

bung xung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thường dùng để ví người chịu đỡ đòn thay cho người khác (hàm ý chê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thường dùng để ví người chịu đỡ đòn thay cho người khác (hàm ý chê).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đứng ra làm bung xung.