TanroDictionary

bunk

/ˈbəŋk/

Anh
0

bunk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa); Đi ngủ; Xếp chỗ ngủ cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa).danh từEN-VI Dict
  2. Đi ngủ.động từEN-VI Dict
  3. Xếp chỗ ngủ cho.động từEN-VI Dict
  4. Sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng.danh từEN-VI Dict
  5. Cuốn xéo, biến, chuồn thẳng.động từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) (như) bunkum.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He slept in the top bunk.

  2. The kids bunk early on school nights.

  3. They bunked the guests in the attic.

  4. He decided to do a bunk last night.

  5. The thief bunked after the alarm rang.