TanroDictionary Sổ từ

buran

/bjˈʊrən/

Anh
0

buran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trận bão lớn thường kèm theo tuyết và lạnh (ở thảo nguyên Nga).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trận bão lớn thường kèm theo tuyết và lạnh (ở thảo nguyên Nga).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The buran brought snow and bitter wind.