Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của burdenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worry burdened his mind all day.
/bˈɜːdənd/
burdened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của burden.
The worry burdened his mind all day.