Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burglarize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was burglarizing a house when the alarm sounded.
/ˈbɜːɡləɪzɪŋ/
burglarizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burglarize.
He was burglarizing a house when the alarm sounded.