Nghĩa tiếng Việt
- Bịt đi, ỉm đi, che giấu đi (một việc xấu... ).động từEN-VI Dict
- Thu hồi (một cuốn sách) trước khi phát hành.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tried to burke the bad news.
-
The publisher buried the book at once.