TanroDictionary Sổ từ

buskin

/ˈbʌskɪn/

Anh
0

buskin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ủng kịch (giày ông của diễn viên kịch thời xưa); Bi kịch; tính bi kịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ủng kịch (giày ông của diễn viên kịch thời xưa).danh từEN-VI Dict
  2. Bi kịch; tính bi kịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The actor wore old buskins on stage.

  2. He put on the buskin before performing.

  3. to put on the buskin

    viết theo thể bi kịch; diễn bi kịch