TanroDictionary Sổ từ

bustle

/ˈbʌsl/

Anh
0

bustle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ; Bữa tiệc linh đình; bữa chén no say; Sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ.danh từEN-VI Dict
  2. Bữa tiệc linh đình; bữa chén no say.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng.danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng ồn ào, tiêng om xòm.danh từEN-VI Dict
  5. Hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng.động từEN-VI Dict
  6. Giục, thúc, giục giã.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His odd comment felt like a bustle to everyone.

  2. They held a bustle after the long harvest.

  3. I love the bustle of the city center.

  4. why was there so much bustle?

  5. She likes to bustle about the kitchen daily.