Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bustle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market was bustling with morning shoppers.
/ˈbʌslɪŋ/
bustling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bustle.
The market was bustling with morning shoppers.