Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của busy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept busying herself with small tasks.
/bˈɪzɪɪŋ/
busying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của busy.
She kept busying herself with small tasks.