Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của buttressđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to buttresses the tool.
/bˈʌtrəsɪz/
buttresses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của buttress.
He learned to buttresses the tool.