TanroDictionary

buzz

/ˈbəz/

Anh
0

buzz là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiếng ồn ào; Tin đồn; Cưa tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiếng ồn ào.danh từEN-VI Dict
  2. Tin đồn.danh từEN-VI Dict
  3. Cưa tròn.danh từEN-VI Dict
  4. Kêu vo vo; kêu vù vù; rì rầm.động từEN-VI Dict
  5. Tranh nhau nói ồn ào.động từEN-VI Dict
  6. Lan truyền (tin đồn).động từEN-VI Dict
  7. Bay sát máy bay khác (máy bay).động từEN-VI Dict
  8. Ném mạnh, liệng mạnh (hòn đá).động từEN-VI Dict
  9. Uống cạn, uống hết sạch (chai rượu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The buzz of bees filled the garden.

  2. There is a buzz about the new shop.

  3. The worker used a buzz to cut the board.

  4. The phone buzz all morning.

  5. People buzzed about the news in the hall.