Nghĩa tiếng Việt
- Cái cưa tròn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Be careful when you monkey with a buzz-saw.
-
to monkey with a buzz-saw
chơi với lửa
/ˈbəzsɔː/
buzz-saw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cưa tròn.
Be careful when you monkey with a buzz-saw.
to monkey with a buzz-saw
chơi với lửa