TanroDictionary Sổ từ

buzz-saw

/ˈbəzsɔː/

Anh
0

buzz-saw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cưa tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cưa tròn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Be careful when you monkey with a buzz-saw.

  2. to monkey with a buzz-saw

    chơi với lửa