ca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng viết khác của ca; , một tiểu bang của Hoa Kỳ; , một quốc gia ở Bắc Mỹ.
Nghĩa tiếng Việt
Dạng viết khác của ca..DEN-VI Dict
, một tiểu bang của Hoa Kỳ.danh từEN-VI Dict
, một quốc gia ở Bắc Mỹ.danh từEN-VI Dict
(Canada, chính trị) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Canadian Alliance, một đảng pháp chính trị.danh từEN-VI Dict
(Phần mềm, điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Computer Associates, một công ty phần mềm của Mỹ.danh từEN-VI Dict
(Thể thao, cricket), cơ quan quản lý cricket ở Úc.danh từEN-VI Dict
(Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cellular automaton.danh từEN-VI Dict
(Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của certificate authority.danh từEN-VI Dict
(Mỹ, hải quân) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của armored cruiser, một loại tàu chiến.danh từEN-VI Dict
(Mỹ, hải quân) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của heavy cruiser, tàu tuần dương hạng nặng.danh từEN-VI Dict
(Mỹ, quân đội) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của civil affairs.danh từEN-VI Dict
(Hóa hữu cơ) Dạng viết tắt của cyanoacrylatedanh từEN-VI Dict
(Scotland, Canada, Australia, New Zealand, Nam Phi, kế toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của chartered accountant.danh từEN-VI Dict
(Nhật Bản) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cabin attendant.danh từEN-VI Dict
Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của central authority.danh từEN-VI Dict
(UK, luật) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Companies Act.danh từEN-VI Dict
(TTY/TDD) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của communications assistant.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
The word ca is another spelling of ca.
The ca was mentioned in the report.
The ca was useful in class.
The abbreviation ca means Canadian Alliance, một đảng pháp chính trị.
A ca helped the team.
Cách đọc khác của 「ca」
ca
Việt
Nghĩa tiếng Việt
danh từĐồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.Wiktionary
danh từDụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít.Wiktionary
danh từPhiên làm việc liên tục được tính là một ngày công ở xí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ.Wiktionary
danh từToàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung.Wiktionary
danh từThời gian học sinh học một lớp trong ngày.Wiktionary
danh từTrường hợp.Wiktionary
danh từ(Y học) Trường hợp bệnh, trong quan hệ với việc điều trị.Wiktionary
danh từĐiệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương trung Trung Bộ, Nam Bộ.Wiktionary
danh từBài văn vần ngắn, thường dùng để hát hoặc ngâm.Wiktionary
danh từTên gọi của tự mẫu K/k.Wiktionary
danh từXe ca, xe chở khách đường dài.Wiktionary
động từHát.Wiktionary
động từMắngWiktionary
Ví dụ
Rót nước vào ca.
Uống một ca nước.
Một ngày làm ba ca.
Làm ca đêm.
Giao ca.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm