TanroDictionary

ca

/siː/

Anh
0

ca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng viết khác của ca; , một tiểu bang của Hoa Kỳ; , một quốc gia ở Bắc Mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết khác của ca..DEN-VI Dict
  2. , một tiểu bang của Hoa Kỳ.danh từEN-VI Dict
  3. , một quốc gia ở Bắc Mỹ.danh từEN-VI Dict
  4. (Canada, chính trị) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Canadian Alliance, một đảng pháp chính trị.danh từEN-VI Dict
  5. (Phần mềm, điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Computer Associates, một công ty phần mềm của Mỹ.danh từEN-VI Dict
  6. (Thể thao, cricket), cơ quan quản lý cricket ở Úc.danh từEN-VI Dict
  7. (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cellular automaton.danh từEN-VI Dict
  8. (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của certificate authority.danh từEN-VI Dict
  9. (Mỹ, hải quân) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của armored cruiser, một loại tàu chiến.danh từEN-VI Dict
  10. (Mỹ, hải quân) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của heavy cruiser, tàu tuần dương hạng nặng.danh từEN-VI Dict
  11. (Mỹ, quân đội) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của civil affairs.danh từEN-VI Dict
  12. (Hóa hữu cơ) Dạng viết tắt của cyanoacrylatedanh từEN-VI Dict
  13. (Scotland, Canada, Australia, New Zealand, Nam Phi, kế toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của chartered accountant.danh từEN-VI Dict
  14. (Nhật Bản) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cabin attendant.danh từEN-VI Dict
  15. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của central authority.danh từEN-VI Dict
  16. (UK, luật) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Companies Act.danh từEN-VI Dict
  17. (TTY/TDD) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của communications assistant.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word ca is another spelling of ca.

  2. The ca was mentioned in the report.

  3. The ca was useful in class.

  4. The abbreviation ca means Canadian Alliance, một đảng pháp chính trị.

  5. A ca helped the team.

Cách đọc khác của 「ca」

ca

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại. Wiktionary
  2. danh từ Dụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít. Wiktionary
  3. danh từ Phiên làm việc liên tục được tính là một ngày công ở xí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ. Wiktionary
  4. danh từ Toàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung. Wiktionary
  5. danh từ Thời gian học sinh học một lớp trong ngày. Wiktionary
  6. danh từ Trường hợp. Wiktionary
  7. danh từ (Y học) Trường hợp bệnh, trong quan hệ với việc điều trị. Wiktionary
  8. danh từ Điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương trung Trung Bộ, Nam Bộ. Wiktionary
  9. danh từ Bài văn vần ngắn, thường dùng để hát hoặc ngâm. Wiktionary
  10. danh từ Tên gọi của tự mẫu K/k. Wiktionary
  11. danh từ Xe ca, xe chở khách đường dài. Wiktionary
  12. động từ Hát. Wiktionary
  13. động từ Mắng Wiktionary

Ví dụ

  • Rót nước vào ca.
  • Uống một ca nước.
  • Một ngày làm ba ca.
  • Làm ca đêm.
  • Giao ca.