TanroDictionary Sổ từ

cad

/kæd/

Anh
0

cad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh; Người lái xe khách; Đứa bé để sai vặt; đứa bé nhặt bóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh.danh từEN-VI Dict
  2. Người lái xe khách.danh từEN-VI Dict
  3. Đứa bé để sai vặt; đứa bé nhặt bóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He acted like a cad and ignored her feelings.

  2. The cad drove the bus through heavy rain.

  3. The cad fetched balls for the tennis players.