Nghĩa tiếng Việt
- Xe tắc xi; xe ngựa thuê.danh từEN-VI Dict
- Buồng lái.danh từEN-VI Dict
- Cabin, buồng lái (ở xe vận tải).danh từEN-VI Dict
- Đi xe tắc xi; đi xe ngựa thuê.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cab stopped outside the station.
-
The driver sat in the cab all night.
-
The cab was full of tools and boxes.
-
We cab home when the rain starts.