Nghĩa tiếng Việt
- Xem buồng láidanh từWiktionary
- Buồng nhỏ được thiết kế riêng phục vụ cho một công dụng nào đó.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sửa chữa ca bin ô tô.
-
Ca bin điện thoại.
-
Ca bin học ngoại ngữ.
ca bin là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem buồng lái; Buồng nhỏ được thiết kế riêng phục vụ cho một công dụng nào đó.
Sửa chữa ca bin ô tô.
Ca bin điện thoại.
Ca bin học ngoại ngữ.