TanroDictionary Sổ từ

cabman

/ˈkæbmən/

Anh
0

cabman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lái tăc xi; người đánh xe ngựa thuê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lái tăc xi; người đánh xe ngựa thuê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cabman waited outside the station.