TanroDictionary Sổ từ

cadency

/ˈkeɪdəntsi/

Anh
0

cadency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngành thứ, chi thứ (trong một dòng họ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngành thứ, chi thứ (trong một dòng họ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She came from a cadency of the family.