Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc ruột thịt; manh tràng; nhánh cụt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor examined the caecal area carefully.
/ˈsiːkəl/
caecal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc ruột thịt; manh tràng; nhánh cụt.
The doctor examined the caecal area carefully.