Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân).danh từWiktionary
- Người trông coi trong các công trường, nhà tù thời phong kiến.danh từWiktionary
- Cai tổng (chánh tổng), nói tắt.danh từWiktionary
- Từ bỏ, không dùng đến những thứ quen dùng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cai khố đỏ.
-
Cai cơ.
-
Cai đội.
-
Cai tuần.
-
Cai ngục.