TanroDictionary Sổ từ

caiman

/ˈkeɪmən/

Anh
0

caiman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá sấu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá sấu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The caiman slid quietly into the dark water.