Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cajole.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was cajoling her brother into helping.
/kədʒˈəʊlɪŋ/
cajoling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cajole.
She was cajoling her brother into helping.